Giá Xe Tháng

 

Chủng loại xe

Thuê bao tháng
(Giá/Tháng)

Km Phát sinh
(Giá/Km)

Ngoài giờ
(Giá/giờ)

Cho thuê xe  theo tháng 4 Chỗ :

Toyota Altis (2010)

26.000.000vnd

6.000vnd

60.000vnd

Toyota Vios (2010)

22.000.000vnd

6.000vnd

60.000vnd

Deawoo Lacceti (2009)

20.000000vnd

6.000vnd

60.000vnd

Ford Lazer

20.000.000vnd

6.000vnd

60.000vnd

Honda Civic (2009)

26.000.000vnd

6.000vnd

60.000vnd

Cho thue xe theo tháng 7 Chỗ :

Toyota Zace

20.000.000vnd

6.000vnd

60.000vnd

Mitsubishi Jolie

19.000.000vnd

6.000vnd

60.000vnd

Isuzu Hilander

21.000.000vnd

6.000vnd

60.000vnd

Ford Everest (2010)

26.000.000vnd

6.000vnd

60.000vnd

Toyota Innova (2010)

23.000.000vnd

6.000vnd

60.000vnd

Toyota Fotuner(2010)

29.000.000vnd

6.000vnd

60.000vnd

Cho thue xe  theo tháng 16 Chỗ :

Ford Transit (2009)

23.000.000vnd

7.000vnd

70.000vnd

Mer Sprinter (2009)

25.000.000vnd

7.000vnd

70.000vnd

Toyota Hiace 2009

22.000.000vnd

7.000vnd

70.000vnd

Toyota Hiace 2008

21.000.000vnd

7.000vnd

70.000vnd

Xe thuê theo tháng 29 Chỗ :

County  (2009)

29.000.000vnd

8.000vnd

80.000vnd

County  (2010)

31.000.000vnd

8.000vnd

80.000vnd

Ghi chú:

–   Giá trên đã bao gồm: xăng dầu,lương lái xe

–   Sử dụng xe làm việc 26 ngày/tháng (Nghỉ CN và các ngày lễ, Tết theo luật lao động Việt Nam  – Sử dụng xe vào Ngày cuối tuần, tính Phát sinh ngoài hợp đồng.

–   Km sử dụng trong tháng 2600Km

–   Các ngày làm việc trong  ngày 10h/ngày

–   Giá trên có thể thay đổi theo giá xăng dầu thị trường.

–   Giá trên chưa bao gồm: ăn nghỉ của lái xe ( Nếu lái xe tự túc tính thêm 200.000vnd), phí lưu đêm (nếu đi tỉnh và lưu đêm ở lại), chi phí phát sinh (nếu có) và Thuế VAT .